猛烈
bạo lực; dữ dội
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分猛烈,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měng liè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mạnh mẽ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
海上突然刮起了猛烈的台风,巨浪拍打着岸边的防波堤。
hǎi shàng tū rán guā qǐ le měng liè de tái fēng, jù làng pāi dǎ zhe àn biān de fáng bō dī.
Đột nhiên một cơn bão dữ dội nổi lên trên biển, sóng lớn ập vào đê chắn sóng trên bờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.