猛兽

(猛獸)měng shòu

quái thú / động vật hung dữ

Ví dụ câu thực tế

猎豹是陆地上奔跑速度最快的猛兽之一,瞬间捕食猎物的爆发力极强。

liè bào shì lù dì shàng bēn pǎo sù dù zuì kuài de měng shòu zhī yī, shùn jiān bǔ shí liè wù de bào fā lì jí qiáng.

Báo săn là một trong những loài động vật nhanh nhất trên cạn và có thể bắt được con mồi ngay lập tức.

凭借在深山老林里狩猎数十年的敏锐猎人直觉,他瞬间察觉到了藏匿在灌木丛背后的猛兽动静。

píng jiè zài shēn shān lǎo lín lǐ shòu liè shù shí nián de mǐn ruì liè rén zhí jué, tā shùn jiān chá jué dào le cáng nì zài guàn mù cóng bèi hòu de měng shòu dòng jìng.

Với trực giác nhạy bén của một thợ săn sau hàng chục năm đi săn trong núi sâu và rừng già, anh ngay lập tức cảm nhận được chuyển động của những con thú đang ẩn nấp sau bụi rậm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.