猖狂
điên tiết
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分猖狂,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chāng kuáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
警方重拳出击,坚决依法打击各类涉黑涉恶势力的猖狂违法犯罪活动。
jǐng fāng zhòng quán chū jī, jiān jué yī fǎ dǎ jī gè lèi shè hēi shè è shì lì de chāng kuáng wéi fǎ fàn zuì huó dòng.
Công an đã ra tay mạnh mẽ và kiên quyết trấn áp các hoạt động phi pháp, tội phạm tràn lan của các thế lực băng đảng, tà ác theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.