猎人

(獵人)liè rén
Âm Hán Việt:LIỆP NHÂN

thợ săn

Ví dụ câu thực tế

在长白山白雪皑皑的山林深处,经验丰富的老猎人能够一眼根据雪地蹄印识别野兽的踪迹。

zài cháng bái shān bái xuě ái ái de shān lín shēn chù, jīng yàn fēng fù de lǎo liè rén néng gòu yī yǎn gēn jù xuě dì tí yìn shí bié yě shòu de zōng jì.

Sâu trong những khu rừng phủ tuyết của núi Trường Bạch, những thợ săn giàu kinh nghiệm có thể nhanh chóng xác định được dấu vết của dã thú dựa trên dấu chân của chúng trên tuyết.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.