狼狈
(狼狽)bối rối; trong hoàn cảnh khó xử
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分狼狈,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn láng bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
初夏午后一场突如其来的倾盆特大暴雨,把完全没带雨具的放学路人浇得犹如落汤鸡,模样极其狼狈。
chū xià wǔ hòu yī cháng tū rú qí lái de qīng pén tè dà bào yǔ, bǎ wán quán méi dài yǔ jù de fàng xué lù rén jiāo dé yóu rú luò tāng jī, mú yàng jí qí láng bèi.
Một trận mưa như trút nước bất chợt ập đến vào buổi chiều đầu hè khiến người đi đường sau giờ học không có áo mưa như lũ chuột chết đuối trong tình trạng vô cùng khốn khổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.