独立自主

(獨立自主)dú lì zì zhǔ
Âm Hán Việt:ĐỘC LẬP TỰ CHỦ

duy trì độc lập và kiểm soát công việc của bản thân

Ví dụ câu thực tế

我国始终坚持独立自主的和平外交政策,积极发展同各国的友好合作。

wǒ guó shǐ zhōng jiān chí dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè, jī jí fā zhǎn tóng gè guó de yǒu hǎo hé zuò.

Nước ta luôn tuân thủ chính sách đối ngoại độc lập hòa bình và tích cực phát triển hợp tác hữu nghị với các nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.