独家
(獨家)độc quyền
Ví dụ câu thực tế
新闻调查记者历经数月暗访走访,第一时间在权威晚报上独家发布了关于地下非法走私产业链的深度调查。
xīn wén diào chá jì zhě lì jīng shù yuè àn fǎng zǒu fǎng, dì yī shí jiān zài quán wēi wǎn bào shàng dú jiā fā bù le guān yú dì xià fēi fǎ zǒu sī chǎn yè liàn de shēn dù diào chá.
Sau vài tháng bí mật đến thăm, các nhà báo điều tra đã công bố một cuộc điều tra chuyên sâu về chuỗi ngành buôn lậu trái phép ngầm độc quyền trên tờ Evening News có thẩm quyền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.