狡猾
xảo quyệt
Ví dụ câu thực tế
狡猾的狐狸虽然善于隐藏踪迹,但依然逃不过经验丰富的猎人的眼睛。
jiǎo huá de hú lí suī rán shàn yú yǐn cáng zōng jì, dàn yī rán táo bù guò jīng yàn fēng fù de liè rén de yǎn jīng.
Những con cáo xảo quyệt rất giỏi che giấu dấu vết nhưng chúng vẫn không thể thoát khỏi tầm mắt của những thợ săn giàu kinh nghiệm.
这种特色风格在同类产品中显得十分狡猾,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jiǎo huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này trông rất tinh vi so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.