狠狠

hěn hěn

quyết liệt / mạnh mẽ / tàn bạo / không thương tiếc

Ví dụ câu thực tế

排球主攻手挥动强有力的手臂高高跃起凌空抽杀,排球如出膛炮弹般狠狠砸在对方地板上。

pái qiú zhǔ gōng shǒu huī dòng qiáng yǒu lì de shǒu bì gāo gāo yuè qǐ líng kōng chōu shā, pái qiú rú chū táng pào dàn bān hěn hěn zá zài duì fāng dì bǎn shàng.

Cầu thủ tấn công bóng chuyền vẫy cánh tay đầy uy lực của mình rồi nhảy lên cao thực hiện cú vô lê, quả bóng chuyền đập xuống sàn đối phương như một quả đạn pháo.

运动员摆动双臂,全力以赴将手中的铁饼狠狠甩向前方。

yùn dòng yuán bǎi dòng shuāng bì, quán lì yǐ fù jiāng shǒu zhōng de tiě bǐng hěn hěn shuǎi xiàng qián fāng.

Vận động viên vung tay và ném chiếc đĩa trong tay về phía trước bằng toàn bộ sức lực của mình.

面对穷凶极恶、持刀抢劫弱小的歹徒,见义勇为的热心市民齐心协力将歹徒狠狠痛揍制服。

miàn duì qióng xiōng jí è, chí dāo qiǎng jié ruò xiǎo de dǎi tú, jiàn yì yǒng wéi de rè xīn shì mín qí xīn xié lì jiāng dǎi tú hěn hěn tòng zòu zhì fú.

Đối mặt với bọn côn đồ hung ác dùng dao cướp bóc những người yếu đuối, những người dân nhiệt tình và dũng cảm đã cùng nhau đánh bại bọn côn đồ và khuất phục chúng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.