狂风暴雨
(狂風暴雨)gió rít mưa to (thành ngữ) / (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm
Ví dụ câu thực tế
狂风暴雨中的海面上翻卷起数米高的汹涌波涛,猛烈地拍击着岸边耸立的礁石。
kuáng fēng bào yǔ zhōng de hǎi miàn shàng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de xiōng yǒng bō tāo, měng liè dì pāi jī zhe àn biān sǒng lì de jiāo shí.
Giữa biển khơi giông bão, những con sóng dữ cao hàng mét cuồn cuộn cuồn cuộn đập vào những tảng đá dựng đứng trên bờ một cách dữ dội.
一场狂风暴雨过后天空渐渐放晴,澄澈的蔚蓝天边架起了一道绚丽夺目的七彩虹霓。
yī cháng kuáng fēng bào yǔ guò hòu tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng, chéng chè de wèi lán tiān biān jià qǐ le yī dào xuàn lì duó mù dì qī cǎi hóng ní.
Sau một cơn bão dữ dội, bầu trời dần dần quang đãng, trên bầu trời trong xanh xuất hiện cầu vồng đủ màu sắc rực rỡ.
狂风暴雨吹断了路旁高耸的大树树枝并压倒了沿线电线,供电部门迅速派出专业抢修车紧急抢修。
kuáng fēng bào yǔ chuī duàn le lù páng gāo sǒng de dà shù shù zhī bìng yā dǎo le yán xiàn diàn xiàn, gōng diàn bù mén xùn sù pài chū zhuān yè qiǎng xiū chē jǐn jí qiǎng xiū.
Cơn bão dữ dội đã làm gãy cành cây cao bên đường và làm lấn át các đường dây điện dọc đường dây. Bộ phận cấp điện nhanh chóng điều động xe cấp cứu chuyên nghiệp đi sửa chữa khẩn cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.