狂欢节

(狂歡節)kuáng huān jié
Âm Hán Việt:CUỒNG HOAN TIẾT

lễ hội đường phố (carnival)

Ví dụ câu thực tế

在威尼斯一年一度举行的世界著名面具狂欢节期间,来自全球各地的游客身着中世纪宫廷华服在圣马可广场载歌载舞。

zài wēi ní sī yī nián yī dù jǔ xíng de shì jiè zhù míng miàn jù kuáng huān jié qī jiān, lái zì quán qiú gè dì de yóu kè shēn zhe zhōng shì jì gōng tíng huá fú zài shèng mǎ kě guǎng chǎng zài gē zài wǔ.

Trong Lễ hội Mặt nạ nổi tiếng thế giới hàng năm của Venice, khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới mặc trang phục cung điện thời Trung cổ đã hát và nhảy múa tại Quảng trường St. Mark.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.