犹如

(猶如)yóu rú
Âm Hán Việt:DO NHƯ

giống như

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真犹如各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yóu rú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc như thể các yêu cầu công việc.

这座悬挂在崇山峻岭之间的玻璃吊桥,犹如一条蜿蜒盘旋在云雾之中的巨龙。

zhè zuò xuán guà zài chóng shān jùn lǐng zhī jiān de bō lí diào qiáo, yóu rú yī tiáo wān yán pán xuán zài yún wù zhī zhōng de jù lóng.

Cây cầu treo bằng kính này lơ lửng giữa những ngọn núi cao ngất ngưởng giống như một con rồng khổng lồ uốn lượn trong mây và sương mù.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

犹如 [yóu rú] (DO NHƯ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK