犯罪行为
(犯罪行為)hoạt động tội phạm
Ví dụ câu thực tế
法律严厉打击在网络上捏造事实、恶意诽谤他人的侵权违法犯罪行为。
fǎ lǜ yán lì dǎ jī zài wǎng luò shàng niē zào shì shí, è yì fěi bàng tā rén de qīn quán wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
Luật pháp nghiêm khắc xử lý các hoạt động vi phạm, bất hợp pháp và tội phạm nhằm bịa đặt sự thật và vu khống người khác một cách ác ý trên Internet.
任何企图拉拢腐蚀国家公职人员的行贿犯罪行为,都将受到法律严厉惩处。
rèn hé qǐ tú lā lǒng fǔ shí guó jiā gōng zhí rén yuán de xíng huì fàn zuì xíng wèi, dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ yán lì chéng chǔ.
Bất kỳ hành vi phạm tội hối lộ nào nhằm mục đích mua chuộc các quan chức nhà nước sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
司法行政部门重拳出击,依法严厉打击各类假借养老投资、购买保健品为名实施合同欺诈、诈骗老年人养老钱的犯罪行为。
sī fǎ xíng zhèng bù mén zhòng quán chū jī, yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi jiǎ jiè yǎng lǎo tóu zī, gòu mǎi bǎo jiàn pǐn wèi míng shí shī hé tóng qī zhà, zhà piàn lǎo nián rén yǎng lǎo qián de fàn zuì xíng wèi.
Cơ quan hành chính tư pháp đã ra sức trấn áp các loại hoạt động tội phạm gian lận hợp đồng, lừa gạt tiền lương hưu của người cao tuổi dưới chiêu bài đầu tư lương hưu và mua sản phẩm chăm sóc sức khỏe theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.