犯罪团伙
(犯罪團伙)băng nhóm tội phạm
Ví dụ câu thực tế
司法执法部门始终保持严打高压态势,坚决依法严厉惩处跨国电信网络诈骗犯罪团伙。
sī fǎ zhí fǎ bù mén shǐ zhōng bǎo chí yán dǎ gāo yā tài shì, jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ kuà guó diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì tuán huǒ.
Các cơ quan tư pháp, thực thi pháp luật luôn duy trì thế trận nghiêm minh, áp lực cao, kiên quyết trừng trị các băng nhóm tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia theo quy định của pháp luật.
警方依法冻结了涉嫌跨国电信网络诈骗犯罪团伙的数十个银行涉案账户。
jǐng fāng yī fǎ dòng jié le shè xián kuà guó diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì tuán huǒ de shù shí gè yín háng shè àn zhàng hù.
Cảnh sát phong tỏa hàng chục tài khoản ngân hàng bị tình nghi liên quan đến băng nhóm tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia theo quy định của pháp luật.
森林公安边防民警经过数月跨省蹲守布控,成功打掉了一个非法贩卖国家一级保护野生动物骨角的特大犯罪团伙。
sēn lín gōng ān biān fáng mín jǐng jīng guò shù yuè kuà shěng dūn shǒu bù kòng, chéng gōng dǎ diào le yí gè fēi fǎ fàn mài guó jiā yī jí bǎo hù yě shēng dòng wù gǔ jiǎo de tè dà fàn zuì tuán huǒ.
Sau nhiều tháng giám sát liên tỉnh, lực lượng cảnh sát lâm nghiệp và cảnh sát biên phòng đã tiêu diệt thành công băng nhóm tội phạm lớn buôn bán trái phép xương và sừng của các loài động vật hoang dã được bảo vệ cấp quốc gia cấp 1.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.