特制
(特製)sản xuất đặc biệt
Ví dụ câu thực tế
五星级国宾酒店的西点行政主厨专程为本次国际文化交流晚宴特制了一款造型典雅的大型丝路主题翻糖艺术蛋糕。
wǔ xīng jí guó bīn jiǔ diàn de xī diǎn xíng zhèng zhǔ chú zhuān chéng wèi běn cì guó jì wén huà jiāo liú wǎn yàn tè zhì le yī kuǎn zào xíng diǎn yǎ de dà xíng sī lù zhǔ tí fān táng yì shù dàn gāo.
Đầu bếp bánh ngọt điều hành của khách sạn Ambassador Hotel năm sao đã đặc biệt làm một chiếc bánh nghệ thuật fondant theo chủ đề Con đường Tơ lụa quy mô lớn và trang nhã cho bữa tối giao lưu văn hóa quốc tế này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.