特价
(特價)giá đặc biệt, giá rẻ đặc
Ví dụ câu thực tế
这个月的特价品包括衣服和海鲜。
zhè ge yuè de tè jià pǐn bāo kuò yī fú hé hǎi xiān.
biệt Sản phẩm sẽ giảm giá đặc biệt trong tháng này có cả mặt hàng quần áo và hải sản.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.