特产

(特產)tè chǎn
Âm Hán Việt:ĐẶC SẢN

đặc sản địa phương

Ví dụ câu thực tế

出差归来他特意给同办公室的同事们带了几大盒真空包装的四川特色传统名优特产。

chū chāi guī lái tā tè yì gěi tóng bàn gōng shì de tóng shì men dài le jǐ dà hé zhēn kōng bāo zhuāng de sì chuān tè sè chuán tǒng míng yōu tè chǎn.

Sau khi đi công tác về, anh đặc biệt mang vài hộp lớn đựng đặc sản truyền thống Tứ Xuyên đóng gói chân không cho đồng nghiệp cùng văn phòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.