物资供应
(物資供應)cung ứng vật tư
Ví dụ câu thực tế
在防汛抗洪抢险救灾一线,充足高效的物资供应和医疗保障等后勤保障工作发挥了关键作用。
zài fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, chōng zú gāo xiào de wù zī gōng yìng hé yī liáo bǎo zhàng děng hòu qín bǎo zhàng gōng zuò fā huī le guān jiàn zuò yòng.
Trên tuyến đầu phòng chống lũ lụt và cứu trợ thiên tai, việc cung cấp vật chất đầy đủ và hiệu quả, hỗ trợ y tế cũng như các công tác hỗ trợ hậu cần khác đóng một vai trò quan trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.