牧民
người chăn gia súc
Ví dụ câu thực tế
世代居住在大草原深处的哈萨克族牧民,骑着骏马赶着浩浩荡荡的畜群进行转场。
shì dài jū zhù zài dà cǎo yuán shēn chù de hā sà kè zú mù mín, qí zhe jùn mǎ gǎn zhe hào hào dàng dàng de chù qún jìn xíng zhuǎn chǎng.
Những người chăn nuôi Kazakhstan, những người đã sống sâu trong thảo nguyên qua nhiều thế hệ, cưỡi ngựa để lùa đàn gia súc khổng lồ của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.