片

piān
Âm Hán Việt:PHIẾN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1piān

miếng, tấm, mảnh

#2piàn

mảnh mỏng / bông / một lát / phim / phim truyền hình / thái / lát mỏng / một phần / không hoàn chỉnh / phiến diện / lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước / lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v. / dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v. / bộ Khang Hy số 91

Ví dụ câu thực tế

我只吃了一片肉。

wǒ zhǐ chī le yī piàn ròu.

Tôi chỉ ăn một miếng thịt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.