爹

diē
Âm Hán Việt:ĐA

Ví dụ câu thực tế

在偏僻闭塞的西北山村里,勤劳朴实的老爹面朝黄土背朝天,起早贪黑耕作田地抚养着五个儿女。

zài piān pì bì sè de xī běi shān cūn lǐ, qín láo pǔ shí de lǎo diē miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān, qǐ zǎo tān hēi gēng zuò tián dì fǔ yǎng zhe wǔ gè ér nǚ.

Tại một ngôi làng miền núi xa xôi hẻo lánh ở phía Tây Bắc, một người cha cần cù và giản dị đối mặt với hoàng thổ, quay lưng lên trời, sáng sớm làm ruộng và làm việc đến khuya để nuôi năm đứa con.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.