爸妈

(爸媽)bà mā

ba và mẹ

Ví dụ câu thực tế

爸妈天天逼着他去相亲。

bà mā tiān tiān bī zhe tā qù xiāng qīn.

Bố mẹ ngày nào cũng ép anh ấy đi xem mắt.

我在法国的时候最怀念的是我爸妈。

wǒ zài fǎ guó de shí hòu zuì huái niàn de shì wǒ bà mā.

Tôi đã rất nhớ bố mẹ trong khoảng thời gian sống ở bên Pháp.

别忘记替我问候你的爸妈!

bié wàng jì tì wǒ wèn hòu nǐ de bà mā!

Đừng quên hỏi thăm bố mẹ bạn hộ tôi!

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.