父亲
(父親)cha, bố
Ví dụ câu thực tế
父亲总是默默地为家庭付出一切。
fù qīn zǒng shì mò mò dì wèi jiā tíng fù chū yī qiè.
Người cha luôn âm thầm cống hiến tất cả cho gia đình.
我父亲今年八十三岁了。
wǒ fù qīn jīn nián bā shí sān suì le.
Cha tôi năm nay đã tám mươi ba tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.