爱面子
(愛面子)nhạy cảm về cách người khác đánh giá một người
Ví dụ câu thực tế
他这个人特别爱面子,即使遇到了困难也绝不肯轻易向别人开口求助。
tā zhè ge rén tè bié ài miàn zi, jí shǐ yù dào le kùn nán yě jué bù kěn qīng yì xiàng bié rén kāi kǒu qiú zhù.
Anh ấy là người rất giữ thể diện, cho dù gặp khó khăn cũng sẽ không bao giờ dễ dàng nhờ người khác giúp đỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.