爱情
(愛情)tình yêu
Ví dụ câu thực tế
这部爱情电影很感人。
zhè bù ài qíng diàn yǐng hěn gǎn rén.
Bộ phim tình yêu này rất cảm động.
这是一个感人的爱情故事。
zhè shì yí gè gǎn rén de ài qíng gù shì.
Đây là một câu chuyện tình cảm động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.