爬
leo, trèo, bò
Ví dụ câu thực tế
小时候我常爬到树上。
xiǎo shí hòu wǒ cháng pá dào shù shàng.
Lúc còn nhỏ tôi thường trèo lên cây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
leo núi
bò / trườn
tăng lên / thăng lên / leo lên (máy bay,...) / đi lên (số liệu bán hàng,...) / được thăng tiến
bò sát / (Internet) trình thu thập dữ liệu web
bò sát
(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống) / viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô
leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc) / cột để leo
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
trèo tường / (nghĩa bóng) không chung thủy
bơi sải (kiểu bơi)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.