爆发力

(爆發力)bào fā lì

sức bật; sức bùng nổ (thể thao, âm nhạc, múa…)

Ví dụ câu thực tế

猎豹是陆地上奔跑速度最快的猛兽之一,瞬间捕食猎物的爆发力极强。

liè bào shì lù dì shàng bēn pǎo sù dù zuì kuài de měng shòu zhī yī, shùn jiān bǔ shí liè wù de bào fā lì jí qiáng.

Báo săn là một trong những loài động vật nhanh nhất trên cạn và có thể bắt được con mồi ngay lập tức.

因为他奔跑速度极快且爆发力惊人,足球队里的队友们私下里都亲切地送给他一个飞毛腿的绰号。

yīn wèi tā bēn pǎo sù dù jí kuài qiě bào fā lì jīng rén, zú qiú duì lǐ de duì yǒu men sī xià lǐ dōu qīn qiè dì sòng gěi tā yí gè fēi máo tuǐ de chuò hào.

Vì tốc độ chạy cực nhanh và khả năng bùng nổ đáng kinh ngạc nên các đồng đội trong đội bóng đã trìu mến đặt cho anh biệt danh Scud riêng.

市场萌芽期的新技术虽然尚不成熟,但蕴含着无限的商业爆发力。

shì chǎng méng yá qī de xīn jì shù suī rán shàng bù chéng shú, dàn yùn hán zhe wú xiàn de shāng yè bào fā lì.

Mặc dù các công nghệ mới trong giai đoạn chớm nở của thị trường vẫn chưa trưởng thành nhưng chúng chứa đựng sức bùng nổ thương mại vô hạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.