熟睡

shú shuì

đang ngủ / ngủ say

Ví dụ câu thực tế

母亲用温柔慈爱的双手轻轻抚摸着怀抱中熟睡的婴儿,脸上洋溢着幸福的笑容。

mǔ qīn yòng wēn róu cí ài de shuāng shǒu qīng qīng fǔ mō zhe huái bào zhōng shú shuì de yīng ér, liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú de xiào róng.

Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve đứa con đang ngủ trong vòng tay mình bằng đôi bàn tay dịu dàng, yêu thương, trên môi nở nụ cười hạnh phúc.

年轻的母亲温柔地将熟睡中的婴儿抱在自己温暖的怀里,轻轻哼唱着舒缓的摇篮曲。

nián qīng de mǔ qīn wēn róu dì jiāng shú shuì zhōng de yīng ér bào zài zì jǐ wēn nuǎn de huái lǐ, qīng qīng hēng chàng zhe shū huǎn de yáo lán qǔ.

Người mẹ trẻ nhẹ nhàng ôm đứa con đang ngủ say trong vòng tay ấm áp và hát một bài hát ru êm dịu.

看到熟睡中婴儿那肉嘟嘟的小脸蛋,奶奶忍不住轻轻捏了一下。

kàn dào shú shuì zhōng yīng ér nà ròu dū dū de xiǎo liǎn dàn, nǎi nǎi rěn bú zhù qīng qīng niē le yī xià.

Nhìn khuôn mặt mũm mĩm của đứa bé đang ngủ, bà nội không khỏi nhẹ nhàng nhéo nó.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.