熟悉
quen thuộc, am hiểu, rõ
Ví dụ câu thực tế
我刚来这里,对周围环境还不熟悉。
wǒ gāng lái zhè lǐ, duì zhōu wéi huán jìng hái bù shú xī.
Tôi mới đến đây, vẫn chưa quen thuộc với môi trường xung quanh.
我很熟悉这里的路,不会迷路的。
wǒ hěn shú xī zhè lǐ de lù, bú huì mí lù de.
Tôi biết đường ở đây rất rõ và sẽ không bị lạc đâu.
我跟他们都很熟悉。
wǒ gēn tā men dōu hěn shú xī.
Tôi quen thuộc với tất cả họ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.