熊熊
bừng bừng / rực cháy
Ví dụ câu thực tế
随着总指挥下达点火发射口令,长征系列运载火箭喷射出熊熊烈焰腾空而起。
suí zhe zǒng zhǐ huī xià dá diǎn huǒ fā shè kǒu lìng, cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn pēn shè chū xióng xióng liè yàn téng kōng ér qǐ.
Khi tổng tư lệnh phát lệnh đánh lửa và phóng, tên lửa mang dòng Trường Chinh bắn ra ngọn lửa rực cháy và bay lên trời.
炉膛内熊熊燃烧的高温火焰将特种矿石迅速熔化为滚烫纯净的铁水。
lú táng nèi xióng xióng rán shāo de gāo wēn huǒ yàn jiāng tè zhǒng kuàng shí xùn sù róng huà wèi gǔn tàng chún jìng de tiě shuǐ.
Ngọn lửa nhiệt độ cao cháy trong lò nhanh chóng nung chảy loại quặng đặc biệt thành sắt nóng chảy nguyên chất, nóng chảy.
熊熊烈火在短短十几分钟内就烧毁了堆满干燥木材的简易仓库,所幸未造成人员伤亡。
xióng xióng liè huǒ zài duǎn duǎn shí jǐ fēn zhōng nèi jiù shāo huǐ le duī mǎn gān zào mù cái de jiǎn yì cāng kù, suǒ xìng wèi zào chéng rén yuán shāng wáng.
Ngọn lửa dữ dội đã thiêu rụi nhà kho đơn sơ chứa đầy củi khô chỉ trong vòng mười phút. May mắn thay, không có ai bị thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.