照例
như thường lệ
Ví dụ câu thực tế
每天清晨七点半,值班交警照例站在学校门前斑马线旁护送中小学生安全通行。
měi tiān qīng chén qī diǎn bàn, zhí bān jiāo jǐng zhào lì zhàn zài xué xiào mén qián bān mǎ xiàn páng hù sòng zhōng xiǎo xué shēng ān quán tōng xíng.
7h30 mỗi sáng, lực lượng cảnh sát giao thông túc trực tại ngã tư ngựa vằn trước cổng trường để hộ tống học sinh tiểu học, THCS an toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.