煤炭
than
Ví dụ câu thực tế
过去北方很多家庭在冬天主要依靠燃烧煤炭来取暖。
guò qù běi fāng hěn duō jiā tíng zài dōng tiān zhǔ yào yī kào rán shāo méi tàn lái qǔ nuǎn.
Quá khứ, nhiều gia đình ở miền Bắc chủ yếu dựa vào việc đốt than để sưởi ấm vào mùa đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.