焦急

jiāo jí
Âm Hán Việt:TIÊU CẤP

lo lắng; băn khoăn

Ví dụ câu thực tế

听到这个消息后,他内心充满了难以言表的焦急。

tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de jiāo jí.

Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy sự sốt ruột khó tả.

医院手术抢救室外的走廊里,家属们焦急万分地来回踱着步子,双手合十默默祈祷手术能够平稳顺利完成。

yī yuàn shǒu shù qiǎng jiù shì wài de zǒu láng lǐ, jiā shǔ men jiāo jí wàn fēn dì lái huí duó zhe bù zi, shuāng shǒu hé shí mò mò qí dǎo shǒu shù néng gòu píng wěn shùn lì wán chéng.

Ở hành lang bên ngoài phòng cấp cứu của bệnh viện, người nhà đi tới đi lui lo lắng, chắp tay thầm cầu mong ca phẫu thuật sẽ hoàn thành suôn sẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.