焕发

(煥發)huàn fā
Âm Hán Việt:HOÁN PHÁT

chiếu sáng; phát sáng

Ví dụ câu thực tế

经过老旧小区改造工程的综合整治,这座三十年历史的传统街区重新焕发出蓬勃生机。

jīng guò lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào gōng chéng de zōng hé zhěng zhì, zhè zuò sān shí nián lì shǐ de chuán tǒng jiē qū chóng xīn huàn fā chū péng bó shēng jī.

Sau khi cải tạo toàn diện khu cộng đồng cũ, khu phố truyền thống 30 năm tuổi này đã lấy lại được sức sống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.