热腾腾
(熱騰騰)nóng hổi, một cách đang bốc hơi
Ví dụ câu thực tế
在这冰天雪地、呵气成霜的数九寒冬清晨,母亲端上了一碗热腾腾、飘着葱花香油的牛肉手工小馄饨,瞬间驱散了寒意。
zài zhè bīng tiān xuě dì, hē qì chéng shuāng de shǔ jiǔ hán dōng qīng chén, mǔ qīn duān shàng le yī wǎn rè téng téng, piāo zhe cōng huā xiāng yóu de niú ròu shǒu gōng xiǎo hún tún, shùn jiān qū sàn le hán yì.
Vào một buổi sáng mùa đông lạnh giá này, khi bầu trời phủ đầy băng tuyết, không khí chuyển thành sương giá, mẹ tôi dọn ra tô hoành thánh bò nóng hổi tự tay làm với hành lá và dầu mè, ngay lập tức xua tan cái lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.