热爱

(熱愛)rè ài
Âm Hán Việt:NHIỆT ÁI

nhiệt tình, đam mê

Ví dụ câu thực tế

小明热爱音乐,他想成为一个歌手。

xiǎo míng rè ài yīn yuè, tā xiǎng chéng wéi yí gè gē shǒu.

Minh đam mê âm nhạc, anh ấy muốn trở thành ca sĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.