热气球
(熱氣球)khinh khí cầu
Ví dụ câu thực tế
清晨微风徐徐,几个色彩斑斓的观光热气球缓缓升入高空,俯瞰着辽阔的原野。
qīng chén wēi fēng xú xú, jǐ gè sè cǎi bān lán de guān guāng rè qì qiú huǎn huǎn shēng rù gāo kōng, fǔ kàn zhe liáo kuò de yuán yě.
Trong làn gió buổi sáng sớm, vài chiếc khinh khí cầu ngắm cảnh đầy màu sắc từ từ bay lên bầu trời, nhìn ra vùng hoang dã rộng lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.