热带
(熱帶)khu vực nhiệt đới
Ví dụ câu thực tế
在茂密湿润的热带雨林生态系统中,生活着千奇百怪的珍稀动植物物种。
zài mào mì shī rùn de rè dài yǔ lín shēng tài xì tǒng zhōng, shēng huó zhe qiān qí bǎi guài de zhēn xī dòng zhí wù wù zhǒng.
Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới dày đặc và ẩm ướt có đủ loại động thực vật quý hiếm sinh sống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.