烧烤
(燒烤)nướng thịt (barbecue)
Ví dụ câu thực tế
夏日微风习习的河边营地里,青年朋友们围坐在一起享受滋滋冒油的热气烧烤,畅谈人生理想。
xià rì wēi fēng xí xí de hé biān yíng dì lǐ, qīng nián péng yǒu men wéi zuò zài yì qǐ xiǎng shòu zī zī mào yóu de rè qì shāo kǎo, chàng tán rén shēng lǐ xiǎng.
Trong khu cắm trại ven sông với tiết trời mùa hè mát mẻ, những người bạn trẻ ngồi cùng nhau thưởng thức món thịt nướng nóng hổi và trò chuyện về lý tưởng sống của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.