烧毁

(燒燬)shāo huǐ
Âm Hán Việt:THIÊU HUỶ

đốt cháy

Ví dụ câu thực tế

熊熊烈火在短短十几分钟内就烧毁了堆满干燥木材的简易仓库,所幸未造成人员伤亡。

xióng xióng liè huǒ zài duǎn duǎn shí jǐ fēn zhōng nèi jiù shāo huǐ le duī mǎn gān zào mù cái de jiǎn yì cāng kù, suǒ xìng wèi zào chéng rén yuán shāng wáng.

Ngọn lửa dữ dội đã thiêu rụi nhà kho đơn sơ chứa đầy củi khô chỉ trong vòng mười phút. May mắn thay, không có ai bị thương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.