烦恼
(煩惱)phiền toái
Ví dụ câu thực tế
生活中总会遇到一些烦恼。
shēng huó zhōng zǒng huì yù dào yī xiē fán nǎo.
Sẽ luôn có một số rắc rối trong cuộc sống.
别再为这件事儿烦恼了。
bié zài wèi zhè jiàn shì ér fán nǎo le.
Đừng lo lắng về điều này.
青春期的孩子们常常会面临各种学业和人际交往上的烦恼。
qīng chūn qī de hái zi men cháng cháng huì miàn lín gè zhǒng xué yè hé rén jì jiāo wǎng shàng de fán nǎo.
Trẻ vị thành niên thường phải đối mặt với nhiều lo lắng về học tập và cá nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.