烟花
(煙花)pháo hoa
Ví dụ câu thực tế
除夕夜的烟花非常绚丽。
chú xī yè de yān huā fēi cháng xuàn lì.
Pháo hoa đêm giao thừa vô cùng rực rỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
(cũ) khu đèn đỏ / nhà thổ
gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)
dính líu đến chuyện tình cảm
khu đèn đỏ
nhà máy pháo hoa
phụ nữ / kỹ nữ / việc ân ái / hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.