炼
(煉)Các tầng nghĩa / Phát âm
tinh luyện
biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi / biến thể của 煉|炼[lian4]
Ví dụ câu thực tế
古人通过百炼成钢的艰苦实践,掌握了高超的冶铁铸剑工艺。
gǔ rén tōng guò bǎi liàn chéng gāng de jiān kǔ shí jiàn, zhǎng wò le gāo chāo de yě tiě zhù jiàn gōng yì.
Thông qua quá trình luyện thép gian khổ, người xưa đã làm chủ được công nghệ luyện sắt và đúc kiếm tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.