点子
(點子)ý tưởng
Ví dụ câu thực tế
就在大家为新产品的创意推广方案愁眉不展时,年轻的设计师灵机一动提出了一个绝妙的好点子。
jiù zài dà jiā wèi xīn chǎn pǐn de chuàng yì tuī guǎng fāng àn chóu méi bù zhǎn shí, nián qīng de shè jì shī líng jī yī dòng tí chū le yí gè jué miào de hǎo diǎn zi.
Đúng lúc mọi người đang lo lắng về kế hoạch quảng bá sáng tạo cho sản phẩm mới thì nhà thiết kế trẻ đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.