点儿
(點兒)biến thể er hoá của 點|点[dian3]
Ví dụ câu thực tế
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn ér lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
我会说一点儿中文。
wǒ huì shuō yì diǎn ér zhōng wén.
Tôi có thể nói một chút tiếng Trung.
路上很堵,我差点儿迟到了。
lù shàng hěn dǔ, wǒ chà diǎn ér chí dào le.
Đường đông tắc nghẽn, tôi suýt chút nữa thì muộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.