炒锅

(炒鍋)chǎo guō

chảo wok / chảo rán

Ví dụ câu thực tế

厨师熟练地打开一密封铁罐,将新鲜浸渍的特制调味酱汁倒入烧热的炒锅中。

chú shī shú liàn dì dǎ kāi yī mì fēng tiě guàn, jiāng xīn xiān jìn zì de tè zhì tiáo wèi jiàng zhī dào rù shāo rè de chǎo guō zhōng.

Đầu bếp khéo léo mở lon sắt kín và đổ nước sốt đặc biệt mới pha vào chảo nóng.

刚一掀开厨房的炒锅锅盖,浓烈刺鼻的干辣椒辣味瞬间呛得人眼泪直流。

gāng yī xiān kāi chú fáng de chǎo guō guō gài, nóng liè cì bí de gàn là jiāo là wèi shùn jiān qiāng dé rén yǎn lèi zhí liú.

Vừa mở nắp chảo trong bếp, mùi ớt khô nồng nặc và hăng ngay lập tức khiến tôi ứa nước mắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.