炒菜
xào nấu / nấu ăn / món xào
Ví dụ câu thực tế
妈妈正在厨房里炒菜。
mā mā zhèng zài chú fáng lǐ chǎo cài.
Mẹ đang xào rau trong nhà bếp.
炒菜时只需加入少量食盐和生抽即可提鲜,多吃盐不利于身体健康。
chǎo cài shí zhǐ xū jiā rù shǎo liàng shí yán hé shēng chōu jí kě tí xiān, duō chī yán bù lì yú shēn tǐ jiàn kāng.
Khi nấu bạn chỉ cần cho thêm một chút muối và nước tương nhạt để tăng thêm vị tươi ngon. Ăn quá nhiều muối không tốt cho sức khỏe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.