炉灶

(爐灶)lú zào
Âm Hán Việt:LÒ TÁO

bếp

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代炉灶研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lú zào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về lò nấu hiện đại.

在整洁卫生、油烟净化达标的学校食堂后厨里,一排排大型不锈钢燃气炉灶正开足马力为全校师生烹制午餐。

zài zhěng jié wèi shēng, yóu yān jìng huà dá biāo dì xué xiào shí táng hòu chú lǐ, yī pái pái dà xíng bù xiù gāng rán qì lú zào zhèng kāi zú mǎ lì wèi quán xiào shī shēng pēng zhì wǔ cān.

Tại khu bếp sau nhà ăn của trường sạch sẽ, hợp vệ sinh và đạt tiêu chuẩn lọc khói dầu, các dãy bếp gas lớn inox đang hoạt động hết công suất để nấu bữa trưa cho toàn thể giáo viên và học sinh của trường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.