炉子
(爐子)bếp
Ví dụ câu thực tế
冬日里全家人围坐在红彤彤的煤炭火炉子旁取暖烤红薯,屋子里洋溢着融融暖意。
dōng rì lǐ quán jiā rén wéi zuò zài hóng tóng tóng de méi tàn huǒ lú zi páng qǔ nuǎn kǎo hóng shǔ, wū zi lǐ yáng yì zhe róng róng nuǎn yì.
Mùa đông cả nhà ngồi quây quần bên bếp than đỏ để sưởi ấm và nướng khoai lang, căn nhà tràn ngập hơi ấm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.