灿烂
(燦爛)rực rỡ
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分灿烂,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn càn làn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
清晨温暖灿烂的阳光洒在校园的花坛上,显得格外生机盎然。
qīng chén wēn nuǎn càn làn de yáng guāng sǎ zài xiào yuán de huā tán shàng, xiǎn de gé wài shēng jī àng rán.
Ánh nắng ấm áp của buổi sáng sớm chiếu lên những luống hoa trong khuôn viên trường khiến nó trông đặc biệt rực rỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.